TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bildvorschau

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bildvorschauen · sinh cách: der Bildvorschau

die Bildvorschau nghĩa là hình nhỏ.

Nghĩa của Bildvorschau

Danh từ · giống cái

  1. Hình nhỏ.

Biến cách của Bildvorschau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bildvorschaudie Bildvorschauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bildvorschauder Bildvorschauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bildvorschauden Bildvorschauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bildvorschaudie Bildvorschauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bildvorschau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preview image, thumbnail (a miniature preview of a larger image)

Câu hỏi thường gặp

Bildvorschau nghĩa là gì?

Bildvorschau (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.

Bildvorschau là der, die hay das?

Bildvorschau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bildvorschau); số nhiều: die Bildvorschauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.