TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Miniaturbild

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Miniaturbilder · sinh cách: des Miniaturbildes

das Miniaturbild nghĩa là hình nhỏ.

Nghĩa của Miniaturbild

Danh từ · giống trung

  1. Hình nhỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Miniaturbild

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thumbnail (a miniature preview of a larger image)

Câu hỏi thường gặp

Miniaturbild nghĩa là gì?

Miniaturbild (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.

Miniaturbild là der, die hay das?

Miniaturbild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Miniaturbild); số nhiều: die Miniaturbilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.