blättern
blättern nghĩa là đọc lướt qua.
Cũng là một dạng biến đổi của Blatt — Lá.
Nghĩa của blättern
Động từ
- Đọc lướt qua.
Chia động từ blättern
Hiện tại Präsens
- ich blättre
- du blätterst
- er/sie/es blättert
- wir blättern
- ihr blättert
- sie/Sie blättern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich blätterte
- du blättertest
- er/sie/es blätterte
- wir blätterten
- ihr blättertet
- sie/Sie blätterten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geblättert
- du hast geblättert
- er/sie/es hat geblättert
- wir haben geblättert
- ihr habt geblättert
- sie/Sie haben geblättert
Tương lai Futur I
- ich werde blättern
- du wirst blättern
- er/sie/es wird blättern
- wir werden blättern
- ihr werdet blättern
- sie/Sie werden blättern
Giả định I Konjunktiv I
- ich blättere
- du blätterest
- er/sie/es blättere
- wir blättern
- ihr blätteret
- sie/Sie blättern
Mệnh lệnh Imperativ
- blättre! (du)
- blättert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với blättern
- Die Blätter färben sich im Herbst rot. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354847
- Warum sind Blätter grün? Tại sao lá màu xanh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6301592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to browse; to peel off, to flake off
Câu hỏi thường gặp
blättern nghĩa là gì?
blättern (động từ) nghĩa là đọc lướt qua.
Chia động từ blättern ở thì hiện tại thế nào?
ich blättre, du blätterst, er/sie/es blättert, wir blättern, ihr blättert, sie/Sie blättern. Phân từ II: geblättert.