TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blutkörperchen

danh từ giống trung
/ˈbluːtkœʁpɐçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Blutkörperchens

das Blutkörperchen nghĩa là tế bào máu.

Nghĩa của Blutkörperchen

Danh từ · giống trung

  1. Tế bào máu.

Biến cách của Blutkörperchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blutkörperchendie Blutkörperchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blutkörperchensder Blutkörperchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blutkörperchenden Blutkörperchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blutkörperchendie Blutkörperchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Blutkörperchen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood cell, blood corpuscle

Câu hỏi thường gặp

Blutkörperchen nghĩa là gì?

Blutkörperchen (danh từ) nghĩa là tế bào máu.

Blutkörperchen là der, die hay das?

Blutkörperchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blutkörperchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.