das Blutkörperchen
sinh cách: des Blutkörperchens
das Blutkörperchen nghĩa là tế bào máu.
Nghĩa của Blutkörperchen
Danh từ · giống trung
- Tế bào máu.
Biến cách của Blutkörperchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Blutkörperchen | die Blutkörperchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blutkörperchens | der Blutkörperchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blutkörperchen | den Blutkörperchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Blutkörperchen | die Blutkörperchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Blutkörperchen
- rotes Blutkörperchen — Hồng cầu, hồng huyết cầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood cell, blood corpuscle
Câu hỏi thường gặp
Blutkörperchen nghĩa là gì?
Blutkörperchen (danh từ) nghĩa là tế bào máu.
Blutkörperchen là der, die hay das?
Blutkörperchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blutkörperchen).