der/die/das Bookmark
số nhiều: die Bookmarks · sinh cách: des/der Bookmarks
der/die/das Bookmark nghĩa là dấu trang.
Nghĩa của Bookmark
Danh từ
- Dấu trang.
Biến cách của Bookmark (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die/das Bookmark | die Bookmarks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Bookmarks | der Bookmarks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Bookmark | den Bookmarks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die/das Bookmark | die Bookmarks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bookmark
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookmark
Câu hỏi thường gặp
Bookmark nghĩa là gì?
Bookmark (danh từ) nghĩa là dấu trang.
Bookmark là der, die hay das?
Bookmark là danh từ , đi với mạo từ der/die/das (der/die/das Bookmark); số nhiều: die Bookmarks.