der Boxsack
số nhiều: die Boxsäcke · sinh cách: des Boxsackes
der Boxsack nghĩa là bao cát.
Nghĩa của Boxsack
Danh từ · giống đực
- Bao cát.
Biến cách của Boxsack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Boxsack | die Boxsäcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Boxsackes | der Boxsäcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Boxsack | den Boxsäcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Boxsack | die Boxsäcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Boxsack
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punching bag
Câu hỏi thường gặp
Boxsack nghĩa là gì?
Boxsack (danh từ) nghĩa là bao cát.
Boxsack là der, die hay das?
Boxsack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Boxsack); số nhiều: die Boxsäcke.