TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Boxsack

danh từ giống đực
/ˈbɔk͡sˌzak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boxsäcke · sinh cách: des Boxsackes

der Boxsack nghĩa là bao cát.

Nghĩa của Boxsack

Danh từ · giống đực

  1. Bao cát.

Biến cách của Boxsack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Boxsackdie Boxsäcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Boxsackesder Boxsäcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Boxsackden Boxsäcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Boxsackdie Boxsäcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Boxsack

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ punching bag

Câu hỏi thường gặp

Boxsack nghĩa là gì?

Boxsack (danh từ) nghĩa là bao cát.

Boxsack là der, die hay das?

Boxsack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Boxsack); số nhiều: die Boxsäcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.