der Sandsack
số nhiều: die Sandsäcke · sinh cách: des Sandsackes
der Sandsack nghĩa là bao cát.
Nghĩa của Sandsack
Danh từ · giống đực
- Bao cát.
Biến cách của Sandsack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sandsack | die Sandsäcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sandsackes | der Sandsäcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sandsack | den Sandsäcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sandsack | die Sandsäcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sandsack
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandbag; punching bag
Câu hỏi thường gặp
Sandsack nghĩa là gì?
Sandsack (danh từ) nghĩa là bao cát.
Sandsack là der, die hay das?
Sandsack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sandsack); số nhiều: die Sandsäcke.