das Brennholz
số nhiều: die Brennhölzer · sinh cách: des Brennholzes
das Brennholz nghĩa là củi, củi lửa.
Nghĩa của Brennholz
Danh từ · giống trung
- Củi, củi lửa.
Biến cách của Brennholz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Brennholz | die Brennhölzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brennholzes | der Brennhölzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brennholz | den Brennhölzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Brennholz | die Brennhölzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brennholz
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firewood
Câu hỏi thường gặp
Brennholz nghĩa là gì?
Brennholz (danh từ) nghĩa là củi, củi lửa.
Brennholz là der, die hay das?
Brennholz là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brennholz); số nhiều: die Brennhölzer.