die Charta
số nhiều: die Chartas · sinh cách: der Charta
die Charta nghĩa là hiến chương.
Nghĩa của Charta
Danh từ · giống cái
- Hiến chương.
Biến cách của Charta (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Charta | die Chartas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Charta | der Chartas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Charta | den Chartas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Charta | die Chartas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Charta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charter (a document that sets out a grant of rights or privileges); charter (a foundational treaty)
Câu hỏi thường gặp
Charta nghĩa là gì?
Charta (danh từ) nghĩa là hiến chương.
Charta là der, die hay das?
Charta là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Charta); số nhiều: die Chartas.