TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

China

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈçiːna/ giọng máy của trình duyệt

China nghĩa là trung quốc, trung hoa.

Nghĩa của China

Danh từ riêng

  1. Trung quốc, trung hoa, tàu.

Cụm từ, thành ngữ với China

Câu ví dụ với China

  • In China essen die Leute mit Stäbchen. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308314
  • In China essen die Menschen mit Stäbchen. Người ta ăn bằng đũa ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10308456
  • Die Firma hat vor, nach China zu expandieren. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038060
  • Chile ist nicht China. Chile không phải là Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5066762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng China (a country in East Asia)

Câu hỏi thường gặp

China nghĩa là gì?

China (danh từ riêng) nghĩa là trung quốc, trung hoa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.