der Comedian
số nhiều: die Comedians · sinh cách: des Comedians
der Comedian nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Nghĩa của Comedian
Danh từ · giống đực
- Diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Biến cách của Comedian (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Comedian | die Comedians |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Comedians | der Comedians |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Comedian | den Comedians |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Comedian | die Comedians |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Comedian
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comedian; female comedian
Câu hỏi thường gặp
Comedian nghĩa là gì?
Comedian (danh từ) nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.
Comedian là der, die hay das?
Comedian là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Comedian); số nhiều: die Comedians.