TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Comedian

danh từ giống đực
/kɔˈmiːdiən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Comedians · sinh cách: des Comedians

der Comedian nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Nghĩa của Comedian

Danh từ · giống đực

  1. Diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Biến cách của Comedian (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Comediandie Comedians
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Comediansder Comedians
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Comedianden Comedians
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Comediandie Comedians

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Comedian

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comedian; female comedian

Câu hỏi thường gặp

Comedian nghĩa là gì?

Comedian (danh từ) nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ hài.

Comedian là der, die hay das?

Comedian là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Comedian); số nhiều: die Comedians.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.