die Courage
danh từ giống cái
/kuˈraːʒə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Courage
die Courage nghĩa là can đảm.
Nghĩa của Courage
Danh từ · giống cái
- Can đảm.
Biến cách của Courage (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Courage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Courage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Courage |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Courage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Courage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ courage, guts, initiative; vulva; vagina
Câu hỏi thường gặp
Courage nghĩa là gì?
Courage (danh từ) nghĩa là can đảm.
Courage là der, die hay das?
Courage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Courage).