TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Cousin

danh từ giống đực
/kuˈzɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Cousins · sinh cách: des Cousins

der Cousin nghĩa là anh họ, chị họ.

Nghĩa của Cousin

Danh từ · giống đực

  1. Anh họ, chị họ, em họ.

Biến cách của Cousin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Cousindie Cousins
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Cousinsder Cousins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Cousinden Cousins
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Cousindie Cousins

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cousin

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ male cousin

Câu hỏi thường gặp

Cousin nghĩa là gì?

Cousin (danh từ) nghĩa là anh họ, chị họ.

Cousin là der, die hay das?

Cousin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Cousin); số nhiều: die Cousins.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.