TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

cum laude

/kʊm ˈlaʊ̯də/ giọng máy của trình duyệt

cum laude nghĩa là khá, loại khá.

Nghĩa của cum laude

Phó từ

  1. Khá, loại khá.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cum laude

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ cum laude

Câu hỏi thường gặp

cum laude nghĩa là gì?

cum laude (phó từ) nghĩa là khá, loại khá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.