TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dübel

danh từ giống đực
/ˈdyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dübels

der Dübel nghĩa là tắc-kê.

Nghĩa của Dübel

Danh từ · giống đực

  1. Tắc-kê.

Biến cách của Dübel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dübeldie Dübel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dübelsder Dübel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dübelden Dübeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dübeldie Dübel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dübel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dowel (pin to hold two pieces together); wall plug, screw anchor (inset to fasten screws in holes drilled in e.g. masonry); joint (marijuana cigarette)

Câu hỏi thường gặp

Dübel nghĩa là gì?

Dübel (danh từ) nghĩa là tắc-kê.

Dübel là der, die hay das?

Dübel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dübel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.