der Dübel
danh từ giống đực
/ˈdyːbəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Dübels
der Dübel nghĩa là tắc-kê.
Nghĩa của Dübel
Danh từ · giống đực
- Tắc-kê.
Biến cách của Dübel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dübel | die Dübel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dübels | der Dübel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dübel | den Dübeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dübel | die Dübel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dübel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dowel (pin to hold two pieces together); wall plug, screw anchor (inset to fasten screws in holes drilled in e.g. masonry); joint (marijuana cigarette)
Câu hỏi thường gặp
Dübel nghĩa là gì?
Dübel (danh từ) nghĩa là tắc-kê.
Dübel là der, die hay das?
Dübel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dübel).