die Dauerhaftigkeit
số nhiều: die Dauerhaftigkeiten · sinh cách: der Dauerhaftigkeit
die Dauerhaftigkeit nghĩa là sự thường xuyên.
Nghĩa của Dauerhaftigkeit
Danh từ · giống cái
- Sự thường xuyên.
Biến cách của Dauerhaftigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dauerhaftigkeit | die Dauerhaftigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dauerhaftigkeit | der Dauerhaftigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dauerhaftigkeit | den Dauerhaftigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dauerhaftigkeit | die Dauerhaftigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dauerhaftigkeit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ permanence
Câu hỏi thường gặp
Dauerhaftigkeit nghĩa là gì?
Dauerhaftigkeit (danh từ) nghĩa là sự thường xuyên.
Dauerhaftigkeit là der, die hay das?
Dauerhaftigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dauerhaftigkeit); số nhiều: die Dauerhaftigkeiten.