TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dental

danh từ giống đực
/dɛnˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dentale · sinh cách: des Dentals

der Dental nghĩa là âm răng.

Nghĩa của Dental

Danh từ · giống đực

  1. Âm răng.

Biến cách của Dental (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dentaldie Dentale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dentalsder Dentale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dentalden Dentalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dentaldie Dentale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dental

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dental
  • Tính từ dental; dental

Câu hỏi thường gặp

Dental nghĩa là gì?

Dental (danh từ) nghĩa là âm răng.

Dental là der, die hay das?

Dental là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dental); số nhiều: die Dentale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.