TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Deportation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Deportationen · sinh cách: der Deportation

die Deportation nghĩa là sự trục xuất.

Nghĩa của Deportation

Danh từ · giống cái

  1. Sự trục xuất.

Biến cách của Deportation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Deportationdie Deportationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Deportationder Deportationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Deportationden Deportationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Deportationdie Deportationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Deportation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deportation, banishment (forced transport of individuals or groups of people to camps or specific regions)

Câu hỏi thường gặp

Deportation nghĩa là gì?

Deportation (danh từ) nghĩa là sự trục xuất.

Deportation là der, die hay das?

Deportation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deportation); số nhiều: die Deportationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.