TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Desktop

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Desktops · sinh cách: des Desktops

der Desktop nghĩa là mặt bàn, màn hình nền.

Nghĩa của Desktop

Danh từ · giống đực

  1. Mặt bàn.
  2. Màn hình nền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Desktop

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desktop; desktop

Câu hỏi thường gặp

Desktop nghĩa là gì?

Desktop (danh từ) nghĩa là mặt bàn, màn hình nền.

Desktop là der, die hay das?

Desktop là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Desktop); số nhiều: die Desktops.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.