TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Diskuswerfen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Diskuswerfens

das Diskuswerfen nghĩa là ném đĩa.

Nghĩa của Diskuswerfen

Danh từ · giống trung

  1. Ném đĩa.

Biến cách của Diskuswerfen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Diskuswerfen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diskuswerfens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diskuswerfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Diskuswerfen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diskuswerfen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discus throw

Câu hỏi thường gặp

Diskuswerfen nghĩa là gì?

Diskuswerfen (danh từ) nghĩa là ném đĩa.

Diskuswerfen là der, die hay das?

Diskuswerfen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Diskuswerfen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.