der Diskuswurf
số nhiều: die Diskuswürfe · sinh cách: des Diskuswurfes
der Diskuswurf nghĩa là ném đĩa.
Nghĩa của Diskuswurf
Danh từ · giống đực
- Ném đĩa.
Biến cách của Diskuswurf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Diskuswurf | die Diskuswürfe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Diskuswurfes | der Diskuswürfe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Diskuswurf | den Diskuswürfen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Diskuswurf | die Diskuswürfe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diskuswurf
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discus throw
Câu hỏi thường gặp
Diskuswurf nghĩa là gì?
Diskuswurf (danh từ) nghĩa là ném đĩa.
Diskuswurf là der, die hay das?
Diskuswurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diskuswurf); số nhiều: die Diskuswürfe.