TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Diskuswurf

danh từ giống đực
/ˈdɪskʊsvʊrf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diskuswürfe · sinh cách: des Diskuswurfes

der Diskuswurf nghĩa là ném đĩa.

Nghĩa của Diskuswurf

Danh từ · giống đực

  1. Ném đĩa.

Biến cách của Diskuswurf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Diskuswurfdie Diskuswürfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Diskuswurfesder Diskuswürfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Diskuswurfden Diskuswürfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Diskuswurfdie Diskuswürfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Diskuswurf

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discus throw

Câu hỏi thường gặp

Diskuswurf nghĩa là gì?

Diskuswurf (danh từ) nghĩa là ném đĩa.

Diskuswurf là der, die hay das?

Diskuswurf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Diskuswurf); số nhiều: die Diskuswürfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.