TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Divis

danh từ giống trung
/diˈviːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Divise · sinh cách: des Divises

das Divis nghĩa là dấu gạch nối, dấu nối.

Nghĩa của Divis

Danh từ · giống trung

  1. Dấu gạch nối, dấu nối.

Biến cách của Divis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Divisdie Divise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Divisesder Divise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Divisden Divisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Divisdie Divise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Divis

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hyphen

Câu hỏi thường gặp

Divis nghĩa là gì?

Divis (danh từ) nghĩa là dấu gạch nối, dấu nối.

Divis là der, die hay das?

Divis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Divis); số nhiều: die Divise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.