das Divis
số nhiều: die Divise · sinh cách: des Divises
das Divis nghĩa là dấu gạch nối, dấu nối.
Nghĩa của Divis
Danh từ · giống trung
- Dấu gạch nối, dấu nối.
Biến cách của Divis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Divis | die Divise |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Divises | der Divise |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Divis | den Divisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Divis | die Divise |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Divis
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyphen
Câu hỏi thường gặp
Divis nghĩa là gì?
Divis (danh từ) nghĩa là dấu gạch nối, dấu nối.
Divis là der, die hay das?
Divis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Divis); số nhiều: die Divise.