TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

drängen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

drängen nghĩa là thúc ép, giục, chen lấn, xô đẩy.

Nghĩa của drängen

Động từ

  1. Thúc ép, giục. (biên soạn)
  2. Chen lấn, xô đẩy. (biên soạn)

Chia động từ drängen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedrängtPhân từ I: drängend

Hiện tại Präsens

  • ich dränge
  • du drängst
  • er/sie/es drängt
  • wir drängen
  • ihr drängt
  • sie/Sie drängen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drängte
  • du drängtest
  • er/sie/es drängte
  • wir drängten
  • ihr drängtet
  • sie/Sie drängten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedrängt
  • du hast gedrängt
  • er/sie/es hat gedrängt
  • wir haben gedrängt
  • ihr habt gedrängt
  • sie/Sie haben gedrängt

Tương lai Futur I

  • ich werde drängen
  • du wirst drängen
  • er/sie/es wird drängen
  • wir werden drängen
  • ihr werdet drängen
  • sie/Sie werden drängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dränge
  • du drängest
  • er/sie/es dränge
  • wir drängen
  • ihr dränget
  • sie/Sie drängen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dräng! (du)
  • drängt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của drängen

Câu ví dụ với drängen

  • Die Arbeitnehmer drängten auf eine Gehaltserhöhung. Những người lao động yêu cầu tăng lương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717612

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push, press (living beings, vehicles etc. in some direction); to push, press (one another), to throng, crowd; intransitive use is only possible when a direction is given; to press, pressure (someone to do something), to urge, railroad (into); to press, run out, necessitate action

Câu hỏi thường gặp

drängen nghĩa là gì?

drängen (động từ) nghĩa là thúc ép, giục, chen lấn, xô đẩy.

Chia động từ drängen ở thì hiện tại thế nào?

ich dränge, du drängst, er/sie/es drängt, wir drängen, ihr drängt, sie/Sie drängen. Phân từ II: gedrängt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.