drängen
drängen nghĩa là thúc ép, giục, chen lấn, xô đẩy.
Nghĩa của drängen
Động từ
- Thúc ép, giục. (biên soạn)
- Chen lấn, xô đẩy. (biên soạn)
Chia động từ drängen
Hiện tại Präsens
- ich dränge
- du drängst
- er/sie/es drängt
- wir drängen
- ihr drängt
- sie/Sie drängen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich drängte
- du drängtest
- er/sie/es drängte
- wir drängten
- ihr drängtet
- sie/Sie drängten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedrängt
- du hast gedrängt
- er/sie/es hat gedrängt
- wir haben gedrängt
- ihr habt gedrängt
- sie/Sie haben gedrängt
Tương lai Futur I
- ich werde drängen
- du wirst drängen
- er/sie/es wird drängen
- wir werden drängen
- ihr werdet drängen
- sie/Sie werden drängen
Giả định I Konjunktiv I
- ich dränge
- du drängest
- er/sie/es dränge
- wir drängen
- ihr dränget
- sie/Sie drängen
Mệnh lệnh Imperativ
- dräng! (du)
- drängt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của drängen
Câu ví dụ với drängen
- Die Arbeitnehmer drängten auf eine Gehaltserhöhung. Những người lao động yêu cầu tăng lương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push, press (living beings, vehicles etc. in some direction); to push, press (one another), to throng, crowd; intransitive use is only possible when a direction is given; to press, pressure (someone to do something), to urge, railroad (into); to press, run out, necessitate action
Câu hỏi thường gặp
drängen nghĩa là gì?
drängen (động từ) nghĩa là thúc ép, giục, chen lấn, xô đẩy.
Chia động từ drängen ở thì hiện tại thế nào?
ich dränge, du drängst, er/sie/es drängt, wir drängen, ihr drängt, sie/Sie drängen. Phân từ II: gedrängt.