TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Drilling

danh từ giống đực
/ˈdʁɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Drillinge · sinh cách: des Drillings

der Drilling nghĩa là con sinh ba.

Nghĩa của Drilling

Danh từ · giống đực

  1. Con sinh ba.

Biến cách của Drilling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Drillingdie Drillinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Drillingsder Drillinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Drillingden Drillingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Drillingdie Drillinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Drilling

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A triplet (one of three persons born to the same mother at the same time).; three of a kind

Câu hỏi thường gặp

Drilling nghĩa là gì?

Drilling (danh từ) nghĩa là con sinh ba.

Drilling là der, die hay das?

Drilling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drilling); số nhiều: die Drillinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.