der Drilling
số nhiều: die Drillinge · sinh cách: des Drillings
der Drilling nghĩa là con sinh ba.
Nghĩa của Drilling
Danh từ · giống đực
- Con sinh ba.
Biến cách của Drilling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Drilling | die Drillinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Drillings | der Drillinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Drilling | den Drillingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Drilling | die Drillinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Drilling
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A triplet (one of three persons born to the same mother at the same time).; three of a kind
Câu hỏi thường gặp
Drilling nghĩa là gì?
Drilling (danh từ) nghĩa là con sinh ba.
Drilling là der, die hay das?
Drilling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drilling); số nhiều: die Drillinge.