der Durchfall
số nhiều: die Durchfälle · sinh cách: des Durchfalles
der Durchfall nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
Nghĩa của Durchfall
Danh từ · giống đực
- Tiêu chảy, ỉa chảy.
Biến cách của Durchfall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Durchfall | die Durchfälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Durchfalles | der Durchfälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Durchfall | den Durchfällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Durchfall | die Durchfälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Durchfall
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diarrhea
Câu hỏi thường gặp
Durchfall nghĩa là gì?
Durchfall (danh từ) nghĩa là tiêu chảy, ỉa chảy.
Durchfall là der, die hay das?
Durchfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Durchfall); số nhiều: die Durchfälle.