TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchgebraten

/ˈdʊʁçɡəbraːtən/ giọng máy của trình duyệt

durchgebraten nghĩa là chín.

Nghĩa của durchgebraten

Tính từ

  1. Chín.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durchgebraten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ well done (well cooked)

Câu hỏi thường gặp

durchgebraten nghĩa là gì?

durchgebraten (tính từ) nghĩa là chín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.