TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Edelstein

danh từ giống đực
/ˈeːdl̩ˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Edelsteine · sinh cách: des Edelsteines

der Edelstein nghĩa là đá quý.

Nghĩa của Edelstein

Danh từ · giống đực

  1. Đá quý.

Biến cách của Edelstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Edelsteindie Edelsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Edelsteinesder Edelsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Edelsteinden Edelsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Edelsteindie Edelsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Edelstein

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gemstone

Câu hỏi thường gặp

Edelstein nghĩa là gì?

Edelstein (danh từ) nghĩa là đá quý.

Edelstein là der, die hay das?

Edelstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Edelstein); số nhiều: die Edelsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.