der Edelstein
số nhiều: die Edelsteine · sinh cách: des Edelsteines
der Edelstein nghĩa là đá quý.
Nghĩa của Edelstein
Danh từ · giống đực
- Đá quý.
Biến cách của Edelstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Edelstein | die Edelsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Edelsteines | der Edelsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Edelstein | den Edelsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Edelstein | die Edelsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Edelstein
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gemstone
Câu hỏi thường gặp
Edelstein nghĩa là gì?
Edelstein (danh từ) nghĩa là đá quý.
Edelstein là der, die hay das?
Edelstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Edelstein); số nhiều: die Edelsteine.