der Ehepartner
danh từ giống đực
[ˈeːəˌpaʁtnɐ] giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Ehepartners
der Ehepartner nghĩa là chồng, vợ.
Nghĩa của Ehepartner
Danh từ · giống đực
- Chồng, vợ, nhà, phối ngẫu.
Biến cách của Ehepartner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ehepartner | die Ehepartner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ehepartners | der Ehepartner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ehepartner | den Ehepartnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ehepartner | die Ehepartner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ehepartner
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spouse
Câu hỏi thường gặp
Ehepartner nghĩa là gì?
Ehepartner (danh từ) nghĩa là chồng, vợ.
Ehepartner là der, die hay das?
Ehepartner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ehepartner).