TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ehering

danh từ giống đực
/ˈeː.əˌrɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eheringe · sinh cách: des Eherings

der Ehering nghĩa là nhẫn cưới.

Nghĩa của Ehering

Danh từ · giống đực

  1. Nhẫn cưới.

Biến cách của Ehering (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eheringdie Eheringe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eheringsder Eheringe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eheringden Eheringen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eheringdie Eheringe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ehering

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wedding band, wedding ring

Câu hỏi thường gặp

Ehering nghĩa là gì?

Ehering (danh từ) nghĩa là nhẫn cưới.

Ehering là der, die hay das?

Ehering là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ehering); số nhiều: die Eheringe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.