TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eierschale

danh từ giống cái
[ˈaɪ̯ɐˌʃaːlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eierschalen · sinh cách: der Eierschale

die Eierschale nghĩa là vỏ trứng.

Nghĩa của Eierschale

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ trứng.

Biến cách của Eierschale (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eierschaledie Eierschalen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eierschaleder Eierschalen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eierschaleden Eierschalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eierschaledie Eierschalen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Eierschale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eggshell

Câu hỏi thường gặp

Eierschale nghĩa là gì?

Eierschale (danh từ) nghĩa là vỏ trứng.

Eierschale là der, die hay das?

Eierschale là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eierschale); số nhiều: die Eierschalen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.