die Eierschale
số nhiều: die Eierschalen · sinh cách: der Eierschale
die Eierschale nghĩa là vỏ trứng.
Nghĩa của Eierschale
Danh từ · giống cái
- Vỏ trứng.
Biến cách của Eierschale (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eierschale | die Eierschalen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eierschale | der Eierschalen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eierschale | den Eierschalen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eierschale | die Eierschalen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Eierschale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eggshell
Câu hỏi thường gặp
Eierschale nghĩa là gì?
Eierschale (danh từ) nghĩa là vỏ trứng.
Eierschale là der, die hay das?
Eierschale là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eierschale); số nhiều: die Eierschalen.