das Eiklar
danh từ giống trung
/ˈaɪˌklaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Eiklars
das Eiklar nghĩa là lòng trắng.
Nghĩa của Eiklar
Danh từ · giống trung
- Lòng trắng.
Biến cách của Eiklar (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Eiklar | die Eiklar |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eiklars | der Eiklar |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eiklar | den Eiklar |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Eiklar | die Eiklar |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eiklar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ egg white
Câu hỏi thường gặp
Eiklar nghĩa là gì?
Eiklar (danh từ) nghĩa là lòng trắng.
Eiklar là der, die hay das?
Eiklar là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eiklar).