das Eingeweide
danh từ giống trung
/ˈaɪ̯nɡəˌvaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Eingeweides
das Eingeweide nghĩa là ruột.
Nghĩa của Eingeweide
Danh từ · giống trung
- Ruột.
Biến cách của Eingeweide (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Eingeweide | die Eingeweide |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eingeweides | der Eingeweide |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eingeweide | den Eingeweiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Eingeweide | die Eingeweide |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eingeweide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guts, internal organs, entrails
Câu hỏi thường gặp
Eingeweide nghĩa là gì?
Eingeweide (danh từ) nghĩa là ruột.
Eingeweide là der, die hay das?
Eingeweide là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eingeweide).