einhellig
/ˈaɪ̯nˌhɛlɪç/ giọng máy của trình duyệt
einhellig nghĩa là nhất trí.
Nghĩa của einhellig
Tính từ
- Nhất trí.
So sánh của einhellig
| So sánh hơn | einhelliger |
| So sánh nhất | am einhelligsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einhellig
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unanimous
Câu hỏi thường gặp
einhellig nghĩa là gì?
einhellig (tính từ) nghĩa là nhất trí.