TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einstimmig

[ˈʔaɪ̯nˌʃtɪmɪç] giọng máy của trình duyệt

einstimmig nghĩa là nhất trí.

Nghĩa của einstimmig

Tính từ

  1. Nhất trí.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einstimmig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unanimous

Câu hỏi thường gặp

einstimmig nghĩa là gì?

einstimmig (tính từ) nghĩa là nhất trí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.