TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einhunderttausend

/ˈaɪ̯nhʊndɐtˌtaʊ̯zənt/ giọng máy của trình duyệt

einhunderttausend nghĩa là trăm nghìn, trăm ngàn.

Nghĩa của einhunderttausend

Số từ

  1. Trăm nghìn, trăm ngàn, vẹo, ức, mười vạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einhunderttausend

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ one hundred thousand

Câu hỏi thường gặp

einhunderttausend nghĩa là gì?

einhunderttausend (số từ) nghĩa là trăm nghìn, trăm ngàn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.