eintragen
eintragen nghĩa là đăng ký.
Nghĩa của eintragen
Động từ
- Đăng ký.
Chia động từ eintragen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trage ein…).
Hiện tại Präsens
- ich trage ein
- du trägst ein
- er/sie/es trägt ein
- wir tragen ein
- ihr tragt ein
- sie/Sie tragen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trug ein
- du trugst ein
- er/sie/es trug ein
- wir trugen ein
- ihr trugt ein
- sie/Sie trugen ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingetragen
- du hast eingetragen
- er/sie/es hat eingetragen
- wir haben eingetragen
- ihr habt eingetragen
- sie/Sie haben eingetragen
Tương lai Futur I
- ich werde eintragen
- du wirst eintragen
- er/sie/es wird eintragen
- wir werden eintragen
- ihr werdet eintragen
- sie/Sie werden eintragen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trage ein
- du tragest ein
- er/sie/es trage ein
- wir tragen ein
- ihr traget ein
- sie/Sie tragen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- trag ein! (du)
- tragt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của eintragen
Câu ví dụ với eintragen
- Vergiss nicht, deinen Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769544
- Vergesst nicht, eure Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769545
- Vergessen Sie nicht, Ihren Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769546
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to endorse; to enter, to record; to inscribe, to enrol
Câu hỏi thường gặp
eintragen nghĩa là gì?
eintragen (động từ) nghĩa là đăng ký.
Chia động từ eintragen ở thì hiện tại thế nào?
ich trage ein, du trägst ein, er/sie/es trägt ein, wir tragen ein, ihr tragt ein, sie/Sie tragen ein. Phân từ II: eingetragen.