TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ejakulation

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ejakulationen · sinh cách: der Ejakulation

die Ejakulation nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

Nghĩa của Ejakulation

Danh từ · giống cái

  1. Xuất tinh, phóng tinh.

Biến cách của Ejakulation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ejakulationdie Ejakulationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ejakulationder Ejakulationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ejakulationden Ejakulationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ejakulationdie Ejakulationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ejakulation

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ejaculation

Câu hỏi thường gặp

Ejakulation nghĩa là gì?

Ejakulation (danh từ) nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

Ejakulation là der, die hay das?

Ejakulation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ejakulation); số nhiều: die Ejakulationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.