TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

elfte

/ɛlftə/ giọng máy của trình duyệt

elfte nghĩa là thứ mười một.

Nghĩa của elfte

Tính từ

  1. Thứ mười một.

Họ từ của elfte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eleventh

Câu hỏi thường gặp

elfte nghĩa là gì?

elfte (tính từ) nghĩa là thứ mười một.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.