die Empfängerin
số nhiều: die Empfängerinnen · sinh cách: der Empfängerin
die Empfängerin nghĩa là người nhận.
Nghĩa của Empfängerin
Danh từ · giống cái
- Người nhận.
Biến cách của Empfängerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Empfängerin | die Empfängerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Empfängerin | der Empfängerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Empfängerin | den Empfängerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Empfängerin | die Empfängerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Empfängerin
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receiver; addressee; receptor
Câu hỏi thường gặp
Empfängerin nghĩa là gì?
Empfängerin (danh từ) nghĩa là người nhận.
Empfängerin là der, die hay das?
Empfängerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Empfängerin); số nhiều: die Empfängerinnen.