TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erderwärmung

danh từ giống cái
[ˈeːɐ̯tʔɛɐ̯ˌvɛʁmʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erderwärmungen · sinh cách: der Erderwärmung

die Erderwärmung nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu.

Nghĩa của Erderwärmung

Danh từ · giống cái

  1. Ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu.

Biến cách của Erderwärmung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erderwärmungdie Erderwärmungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erderwärmungder Erderwärmungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erderwärmungden Erderwärmungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erderwärmungdie Erderwärmungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erderwärmung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Erderwärmung

  • Man sagt, dass die globale Erderwärmung direkt mit dem Kohlendioxidausstoß zusammenhängt. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #756122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ global warming

Câu hỏi thường gặp

Erderwärmung nghĩa là gì?

Erderwärmung (danh từ) nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu.

Erderwärmung là der, die hay das?

Erderwärmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erderwärmung); số nhiều: die Erderwärmungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.