der/das globale Erwärmung
danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des globaler Erwärmung
der/das globale Erwärmung nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.
Nghĩa của globale Erwärmung
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu, hâm nóng toàn cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với globale Erwärmung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ global warming
Câu hỏi thường gặp
globale Erwärmung nghĩa là gì?
globale Erwärmung (danh từ) nghĩa là ấm lên toàn cầu, nóng lên toàn cầu.
globale Erwärmung là der, die hay das?
globale Erwärmung là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das globale Erwärmung).