TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erektion

danh từ giống cái
/eʁɛkˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erektionen · sinh cách: der Erektion

die Erektion nghĩa là cương cứng.

Nghĩa của Erektion

Danh từ · giống cái

  1. Cương cứng.

Biến cách của Erektion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erektiondie Erektionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erektionder Erektionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erektionden Erektionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erektiondie Erektionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erektion

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ erection (rigid penis)

Câu hỏi thường gặp

Erektion nghĩa là gì?

Erektion (danh từ) nghĩa là cương cứng.

Erektion là der, die hay das?

Erektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erektion); số nhiều: die Erektionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.