die Erektion
số nhiều: die Erektionen · sinh cách: der Erektion
die Erektion nghĩa là cương cứng.
Nghĩa của Erektion
Danh từ · giống cái
- Cương cứng.
Biến cách của Erektion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erektion | die Erektionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erektion | der Erektionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erektion | den Erektionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erektion | die Erektionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erektion
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erection (rigid penis)
Câu hỏi thường gặp
Erektion nghĩa là gì?
Erektion (danh từ) nghĩa là cương cứng.
Erektion là der, die hay das?
Erektion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erektion); số nhiều: die Erektionen.