die Erpressungssoftware
sinh cách: der Erpressungssoftware
die Erpressungssoftware nghĩa là phần mềm tống tiền.
Nghĩa của Erpressungssoftware
Danh từ · giống cái
- Phần mềm tống tiền.
Biến cách của Erpressungssoftware (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erpressungssoftware |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erpressungssoftware |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erpressungssoftware |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erpressungssoftware |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erpressungssoftware
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ransomware
Câu hỏi thường gặp
Erpressungssoftware nghĩa là gì?
Erpressungssoftware (danh từ) nghĩa là phần mềm tống tiền.
Erpressungssoftware là der, die hay das?
Erpressungssoftware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erpressungssoftware).