TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ransomware

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Ransomware

die Ransomware nghĩa là phần mềm tống tiền.

Nghĩa của Ransomware

Danh từ · giống cái

  1. Phần mềm tống tiền.

Biến cách của Ransomware (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ransomware
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ransomware
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ransomware
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ransomware

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ransomware

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ransomware

Câu hỏi thường gặp

Ransomware nghĩa là gì?

Ransomware (danh từ) nghĩa là phần mềm tống tiền.

Ransomware là der, die hay das?

Ransomware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ransomware).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.