TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Exekution

danh từ giống cái
[ɛksekuˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Exekutionen · sinh cách: der Exekution

die Exekution nghĩa là tử hình.

Nghĩa của Exekution

Danh từ · giống cái

  1. Tử hình.

Biến cách của Exekution (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Exekutiondie Exekutionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Exekutionder Exekutionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Exekutionden Exekutionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Exekutiondie Exekutionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Exekution

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ execution (act of putting to death); foreclosure; execution (act of carrying out an instruction, task, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Exekution nghĩa là gì?

Exekution (danh từ) nghĩa là tử hình.

Exekution là der, die hay das?

Exekution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Exekution); số nhiều: die Exekutionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.