TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

falzen

[ˈfaltsn̩] giọng máy của trình duyệt

falzen nghĩa là gấp, gập.

Nghĩa của falzen

Động từ

  1. Gấp, gập.

Chia động từ falzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefalztPhân từ I: falzend

Hiện tại Präsens

  • ich falze
  • du falzt
  • er/sie/es falzt
  • wir falzen
  • ihr falzt
  • sie/Sie falzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich falzte
  • du falztest
  • er/sie/es falzte
  • wir falzten
  • ihr falztet
  • sie/Sie falzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefalzt
  • du hast gefalzt
  • er/sie/es hat gefalzt
  • wir haben gefalzt
  • ihr habt gefalzt
  • sie/Sie haben gefalzt

Tương lai Futur I

  • ich werde falzen
  • du wirst falzen
  • er/sie/es wird falzen
  • wir werden falzen
  • ihr werdet falzen
  • sie/Sie werden falzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich falze
  • du falzest
  • er/sie/es falze
  • wir falzen
  • ihr falzet
  • sie/Sie falzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • falz! (du)
  • falzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold

Câu hỏi thường gặp

falzen nghĩa là gì?

falzen (động từ) nghĩa là gấp, gập.

Chia động từ falzen ở thì hiện tại thế nào?

ich falze, du falzt, er/sie/es falzt, wir falzen, ihr falzt, sie/Sie falzen. Phân từ II: gefalzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.