TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

farbig

/ˈfaʁ.bɪç/ giọng máy của trình duyệt

farbig nghĩa là da màu.

Nghĩa của farbig

Tính từ

  1. Da màu.

So sánh của farbig

So sánh hơnfarbiger
So sánh nhấtam farbigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farbig

Đồng nghĩa

Họ từ của farbig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ colored; colored (of skin color other than white); chromatic

Câu hỏi thường gặp

farbig nghĩa là gì?

farbig (tính từ) nghĩa là da màu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.