die Fehlgeburt
số nhiều: die Fehlgeburten · sinh cách: der Fehlgeburt
die Fehlgeburt nghĩa là sự sẩy thai.
Nghĩa của Fehlgeburt
Danh từ · giống cái
- Sự sẩy thai.
Biến cách của Fehlgeburt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fehlgeburt | die Fehlgeburten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fehlgeburt | der Fehlgeburten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fehlgeburt | den Fehlgeburten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fehlgeburt | die Fehlgeburten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fehlgeburt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miscarriage (of a baby)
Câu hỏi thường gặp
Fehlgeburt nghĩa là gì?
Fehlgeburt (danh từ) nghĩa là sự sẩy thai.
Fehlgeburt là der, die hay das?
Fehlgeburt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fehlgeburt); số nhiều: die Fehlgeburten.