TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fehlgeburt

danh từ giống cái
/ˈfeːlɡəˌbuːrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fehlgeburten · sinh cách: der Fehlgeburt

die Fehlgeburt nghĩa là sự sẩy thai.

Nghĩa của Fehlgeburt

Danh từ · giống cái

  1. Sự sẩy thai.

Biến cách của Fehlgeburt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fehlgeburtdie Fehlgeburten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fehlgeburtder Fehlgeburten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fehlgeburtden Fehlgeburten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fehlgeburtdie Fehlgeburten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fehlgeburt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miscarriage (of a baby)

Câu hỏi thường gặp

Fehlgeburt nghĩa là gì?

Fehlgeburt (danh từ) nghĩa là sự sẩy thai.

Fehlgeburt là der, die hay das?

Fehlgeburt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fehlgeburt); số nhiều: die Fehlgeburten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.