die Fensterbank
số nhiều: die Fensterbänke · sinh cách: der Fensterbank
die Fensterbank nghĩa là bậu.
Nghĩa của Fensterbank
Danh từ · giống cái
- Bậu.
Biến cách của Fensterbank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fensterbank | die Fensterbänke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fensterbank | der Fensterbänke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fensterbank | den Fensterbänken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fensterbank | die Fensterbänke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fensterbank
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windowsill
Câu hỏi thường gặp
Fensterbank nghĩa là gì?
Fensterbank (danh từ) nghĩa là bậu.
Fensterbank là der, die hay das?
Fensterbank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fensterbank); số nhiều: die Fensterbänke.