TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Firnis

danh từ giống đực
/ˈfɪʁnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Firnisse · sinh cách: des Firnisses

der Firnis nghĩa là sơn, véc ni.

Nghĩa của Firnis

Danh từ · giống đực

  1. Sơn, véc ni.

Biến cách của Firnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Firnisdie Firnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Firnissesder Firnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Firnisden Firnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Firnisdie Firnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Firnis

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ varnish (clear, hardening protective layer, typically from linseed oil, especially applied to paintings); A metaphorical shallow layer meant to cover up disagreeable qualities.

Câu hỏi thường gặp

Firnis nghĩa là gì?

Firnis (danh từ) nghĩa là sơn, véc ni.

Firnis là der, die hay das?

Firnis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Firnis); số nhiều: die Firnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.