der Firnis
số nhiều: die Firnisse · sinh cách: des Firnisses
der Firnis nghĩa là sơn, véc ni.
Nghĩa của Firnis
Danh từ · giống đực
- Sơn, véc ni.
Biến cách của Firnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Firnis | die Firnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Firnisses | der Firnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Firnis | den Firnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Firnis | die Firnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Firnis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ varnish (clear, hardening protective layer, typically from linseed oil, especially applied to paintings); A metaphorical shallow layer meant to cover up disagreeable qualities.
Câu hỏi thường gặp
Firnis nghĩa là gì?
Firnis (danh từ) nghĩa là sơn, véc ni.
Firnis là der, die hay das?
Firnis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Firnis); số nhiều: die Firnisse.